Giáo dục

Phân tích phổ điểm thi các môn thi/bài kỳ thi trung học phổ thông quốc gia năm 2018

Cập nhật: 19:00, Thứ 4, 11/07/2018

Kết quả cho thấy, các đề thi có tính phân loại và độ phân hóa rõ ràng, đánh giá được năng lực của thí sinh, đạt được mục đích, yêu cầu đặt ra của kì thi

Nhận xét chung về phổ điểm

Sau khi phân tích dạng phổ điểm và các thông số thống kê, kết quả cho thấy:

- Dạng phổ điểm của tất cả các bài thi, môn thi gần với phân phối chuẩn, trong đó phổ điểm một số môn thi có dạng phân phối chuẩn như vật lí, hóa học, sinh học... Kết quả cho thấy, các đề thi có tính phân loại và độ phân hóa rõ ràng, đánh giá được năng lực của thí sinh, đạt được mục đích, yêu cầu đặt ra của kì thi.

- Giá trị của điểm trung bình của hầu hết các bài thi, môn thi, gần bằng với điểm trung vị, điều đó chứng tỏ tính chuẩn hóa của các đề thi trong kỳ thi THPTQG năm 2018.

- Số lượng thí sinh có điểm trên trung bình của hầu hết các bài thi, môn thi đều chiếm tỉ lệ khoảng từ 50 - 70% (ngoại trừ môn Lịch sử và Tiếng Anh). Điều này cho thấy phổ điểm được phân tán tương đối rộng, đánh giá đúng năng lực của các thí sinh, giảm thiểu đáng kể hiện tượng đoán mò trong các bài thi trắc nghiệm khách quan. Đặc biệt, kết quả phân tích điểm thể hiện tính khách quan, trung thực, công bằng trong công tác tổ chức thi THPT QG năm 2018. Đồng thời đây cũng là một kênh thông tin để phân loại chất lượng giáo dục phổ thông ở các vùng miền.

- Nhìn chung, có thể thấy rằng, từ dạng phổ điểm của các bài thi, môn thi cho thấy tính phân hóa, phân loại rõ rệt của từng môn thi, thể hiện tính ưu việt của phương án đổi mới thi THPTQG hướng tới đánh giá năng lực toàn diện của người học, tránh hiện tượng đoán mò, học lệch, học tủ, đảm bảo công bằng khách quan, thuận lợi cho thí sinh, tạo sự ổn định cho xã hội.  Tuy nhiên, trên cơ sở phân tích sâu hơn về phổ điểm sẽ làm cơ sở để Bộ Giáo dục và Đào tạo tiếp tục xây dựng, hoàn thiện ngân hàng câu hỏi thi chuẩn hóa, phục vụ kì thi THPTQG những năm tiếp theo ngày càng tốt hơn.

 

1.     Vật lý

Tổng số thí sinh

389220

Điểm trung bình

4,97

Điểm trung vị

5,00

Số thí sinh đạt <=1 điểm

637

Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5 điểm)

188375 (48,40%)

Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất

5,00

 

 

 

 

 

2.     Hóa học

Tổng số thí sinh

393226

Điểm trung bình

4,87

Điểm trung vị

4,75

Số thí sinh đạt <=1 điểm

815

Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5 điểm)

198981 (50,60%)

Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất

5,00

 

 

 

 

 

3.     Sinh học

Tổng số thí sinh

385758

Điểm trung bình

4,54

Điểm trung vị

4,50

Số thí sinh đạt <=1 điểm

462

Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5 điểm)

244671 (63,43%)

Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất

4,25

 

 

 

 

 

4.     Lịch sử

 

Tổng số thí sinh

563013

Điểm trung bình

3,79

Điểm trung vị

3,50

Số thí sinh đạt <=1 điểm

1277

Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5 điểm)

468628 (83,24%)

Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất

3,25

 

 

 

 

     

 5. Địa lí

Tổng số thí sinh

546582

Điểm trung bình

5,46

Điểm trung vị

5,50

Số thí sinh đạt <=1 điểm

621

Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5 điểm)

172927 (31,64%)

Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất

5,25

 

 

 

 


 

6.     Giáo dục công dân

 

Tổng số thí sinh

477503

Điểm trung bình

7,13

Điểm trung vị

7,25

Số thí sinh đạt <=1 điểm

321

Số thí sinh đạt điểm dưới trung bình (<5 điểm)

23525 (4,93%)

Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất

7,50

 

 

 

 

 

7.     Toán

Tổng số thí sinh

917484

Điểm trung bình

4,86

Điểm trung vị

5,00

Số thí sinh có điểm <=1 điểm

1558

Số thí sinh có điểm dưới trung bình (<5 điểm)

454345 (49,52%)

Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất

5,40

 

 

 

 

 

8.     Ngữ văn 

  

Tổng số thí sinh

901806

Điểm trung bình

5,45

Điểm trung vị

5,50

Số thí sinh có điểm <=1 điểm

783

Số thí sinh có điểm dưới trung bình (<5 điểm)

291277 (32,30%)

Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất

6,00

 

 

 

 

 

9.     Tiếng Anh 

Tổng số thí sinh

814779

Điểm trung bình

3.91

Điểm trung vị

3.60

Số thí sinh có điểm <=1 điểm

2189

Số thí sinh có điểm dưới trung bình (<5 điểm)

637335 (78,22%)

Điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất

3.00

 

Share Facebook Share Google Share Twitter

Bình luận

Gửi bình luận